Bản dịch của từ Hellion trong tiếng Việt

Hellion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hellion(Noun)

hˈɛljn̩
hˈɛljn̩
01

Một người ồn ào, hỗn láo hoặc tinh nghịch, thường là đứa trẻ khó bảo và hay quậy phá.

A rowdy or mischievous person, especially a child.

调皮捣蛋的孩子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ