Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemoglobin trong tiếng Việt

hemoglobin

Noun Uncountable

hemoglobin (Noun Uncountable)

/hˈɛməɡlˌɒbɪn/
/ˈhɛməɡɫəbɪn/
AI

Nghĩa 01

chất đạm màu đỏ trong hồng cầu vận chuyển oxy từ phổi đến các bộ phận của cơ thể và đưa một phần khí cacbonic trở lại phổi

the red protein in blood cells that carries oxygen from the lungs to the body and carries some carbon dioxide back to the lungs

Ví dụ
Huyết sắc tố của Maria vận chuyển oxy khắp cơ thể cô ấy.Maria's hemoglobin carries oxygen throughout her body.
Huyết sắc tố thấp có thể hạn chế người lao động tham gia thể thao cộng đồng.Low hemoglobin may limit workers' participation in community sports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh