Anh - Việt
hemoglobin
Noun Uncountable
hemoglobin (Noun Uncountable)
/hˈɛməɡlˌɒbɪn/
/ˈhɛməɡɫəbɪn/
AI
Ví dụ
Huyết sắc tố của Maria vận chuyển oxy khắp cơ thể cô ấy.Maria's hemoglobin carries oxygen throughout her body.
Huyết sắc tố thấp có thể hạn chế người lao động tham gia thể thao cộng đồng.Low hemoglobin may limit workers' participation in community sports.
Từ tiếng Việt gần nghĩa