Bản dịch của từ Hermaphroditism trong tiếng Việt

Hermaphroditism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hermaphroditism(Noun)

hˈɜːmɐfrˌɒdɪtˌɪzəm
ˌhɝməˈfrɑdəˌtɪzəm
01

Tình trạng có cả bộ phận sinh dục của nam và nữ

The condition involves both male and female reproductive organs.

具有男性和女性生殖器官的状态

Ví dụ
02

Chiến lược sinh sản ở một số loài, nơi chúng kết hợp đặc điểm của cả đực và cái

Reproductive strategies in some species involve both male and female traits.

某些物种的一种繁殖策略,既具有雄性特征,也具有雌性特征。

Ví dụ
03

Việc xuất hiện của những cá thể lưỡng tính trong một loài nhất định

The emergence of hermaphroditic individuals within a specific species.

某一物种中出现双性(同体)个体的情况

Ví dụ