Bản dịch của từ Heteromorph trong tiếng Việt

Heteromorph

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heteromorph(Adjective)

hˈɛtərˌɒmɔːf
ˈhɛtɝəˌmɔrf
01

Có hình dạng hoặc cấu trúc khác nhau ở các giai đoạn phát triển khác nhau

They have different forms or structures at various stages of development.

在不同的发展阶段会有不同的形式或结构变化。

Ví dụ
02

Liên quan đến các sinh vật hoặc bộ phận của chúng có hình thái khác biệt

Related to or only involving organisms or parts of them that show differences in form.

与形态不同的生物或其部分相关或用于描述它们

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự đa dạng về hình thức

It is characterized by a variety of forms.

以形式多样性为特征

Ví dụ