Anh - Việt

Bản dịch của từ Heterosexual trong tiếng Việt

heterosexual

AdjectiveNoun

heterosexual (Adjective)

/hɛtəɹəsˈɛkʃul/
/hɛtɚoʊsˈɛkʃəwl/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả người có khuynh hướng tình dục hoặc bị hấp dẫn về mặt tình dục bởi người khác giới (ví dụ: đàn ông thích phụ nữ, phụ nữ thích đàn ông).

Mô tả người có khuynh hướng tình dục hoặc bị hấp dẫn về mặt tình dục bởi người khác giới (ví dụ: đàn ông thích phụ nữ, phụ nữ thích đàn ông).

of a person sexually attracted to people of the opposite sex.

Ví dụ
Cô ấy là một phụ nữ đồng tính trong một mối quan hệ nghiêm túc với một người đàn ông.She is a heterosexual woman in a committed relationship with a man.
Sự kiện chào đón cả những người tham dự đồng tính lẫn người tham dự trái tính.The event welcomes both homosexual and heterosexual attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của heterosexual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

heterosexual

dị tính luyến ái

-

-

heterosexual (Noun)

/hɛtəɹəsˈɛkʃul/
/hɛtɚoʊsˈɛkʃəwl/
AI

Nghĩa 01 · Người dị tính (người có cảm xúc và/hoặc hấp dẫn về mặt tình dục đối với người khác giới).

Người dị tính (người có cảm xúc và/hoặc hấp dẫn về mặt tình dục đối với người khác giới).

A heterosexual person.

Ví dụ
Cô ấy là một người đồng tính.She is a heterosexual.
Anh ấy đã công khai là người đồng tính.He came out as a heterosexual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của heterosexual (Noun)

SingularPlural

heterosexual

heterosexuals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh