Bản dịch của từ Hierarch trong tiếng Việt

Hierarch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hierarch(Noun)

hˈɑɪəɹˌɑɹk
hˈɑɪəɹˌɑɹk
01

Một giáo phẩm cao cấp trong tôn giáo — ví dụ: vị thượng phẩm, tổng giám mục hoặc người lãnh đạo tôn giáo đứng đầu.

A chief priest, archbishop, or other leader.

高级教士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ