Bản dịch của từ High resolution video trong tiếng Việt

High resolution video

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High resolution video(Phrase)

hˈaɪ rˌɛzəlˈuːʃən vˈɪdɪˌəʊ
ˈhaɪ ˌrɛzəˈɫuʃən ˈvidioʊ
01

Một đoạn video có độ phân giải cao, mang lại hình ảnh sắc nét hơn.

A high-resolution video produces clearer images.

一段高分辨率的视频,画面会更加清晰细腻。

Ví dụ
02

Thông thường, đề cập đến các định dạng video có độ phân giải 720p, 1080p hoặc cao hơn.

It usually refers to video formats with resolutions of 720p, 1080p, or higher.

通常指的是720p、1080p或更高清晰度的视频格式。

Ví dụ
03

Video có độ phân giải cao hơn so với chất lượng tiêu chuẩn

This video has more detail compared to standard resolution.

视频的细节比标准分辨率更清晰。

Ví dụ