Bản dịch của từ High-spirited trong tiếng Việt

High-spirited

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-spirited(Adjective)

haɪ spˈɪɹɪtɪd
hˈaɪspˈɪɹɪdɪd
01

Vui vẻ, năng động và đầy sinh khí trong cách cư xử hoặc tâm trạng.

Lively and cheerful in behaviour or mood.

活泼愉快

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ