Bản dịch của từ Highly skilled trong tiếng Việt

Highly skilled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highly skilled(Adjective)

hˈaɪli skˈɪld
hˈaɪli skˈɪld
01

Có khả năng hoặc trình độ thành thạo cao trong một lĩnh vực nào đó

Having a high level of expertise in a specific field.

在某个领域拥有高水平的技能或熟练度

Ví dụ
02

Chuyên gia trong một lĩnh vực hoặc hoạt động

An expert in a profession or activity.

某个专业或领域的高手

Ví dụ
03

Chứng tỏ khả năng vượt trội hoặc năng lực xuất sắc

Showcase your skills or outstanding abilities.

展现出卓越的能力或才干

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh