Bản dịch của từ Highly valued trong tiếng Việt

Highly valued

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highly valued(Adjective)

hˈaɪli vˈæljud
hˈaɪli vˈæljud
01

Được xem là có giá trị hoặc tầm quan trọng lớn.

Considered to be of great value or importance.

被认为具有重要价值或意义。

Ví dụ
02

Được ca ngợi hoặc xem là có giá trị hoặc đức tính đáng kể.

Praised or regarded as meaningful in terms of quality or characteristics.

被赞赏或认为具有重要的品质或品格

Ví dụ
03

Được người khác ngưỡng mộ

Respected in the eyes of others.

受到他人的高度尊重

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh