Bản dịch của từ Hittable trong tiếng Việt

Hittable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hittable (Adjective)

01

(về cú ném hoặc cú đánh trong thể thao) có khả năng bị đánh trúng.

Of a pitch or stroke in sport capable of being hit.

Ví dụ

The baseball pitch was hittable for Sarah during the game.

Cú ném bóng chày rất dễ đánh cho Sarah trong trận đấu.

That serve was not hittable by the tennis player.

Cú giao bóng đó không thể đánh được bởi tay vợt.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hittable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.