Bản dịch của từ Hoary trong tiếng Việt

Hoary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoary(Adjective)

hˈɔɹi
hˈoʊɹi
01

(tính từ) Cũ rích, sáo mòn, bị dùng quá nhiều đến mức mất đi tính mới mẻ và không còn ấn tượng.

Overused and unoriginal trite.

陈腐的,不新鲜的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu xám pha trắng; tóc hoặc vật có màu trắng xám (thường do tuổi tác hoặc phơi nắng, mòn).

Greyish white.

灰白色的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ