Bản dịch của từ Trite trong tiếng Việt

Trite

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trite(Adjective)

tɹˈaɪt
tɹˈaɪt
01

(tính từ) Mô tả một nhận xét, ý tưởng hoặc cách diễn đạt thiếu sự mới mẻ, không còn gây ấn tượng vì đã bị dùng quá nhiều; nhàm chán do lặp đi lặp lại.

Of a remark or idea lacking originality or freshness dull on account of overuse.

缺乏新意的,陈腐的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Trite (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Trite

Trite

Triter

Triter

Tritest

Tritest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ