Anh - Việt

Bản dịch của từ Hold in contempt trong tiếng Việt

hold in contempt

Phrase

hold in contempt (Phrase)

/hˈoʊld ɨn kəntˈɛmpt/
/hˈoʊld ɨn kəntˈɛmpt/
AI

Nghĩa 01 · Có thái độ khinh miệt, coi thường ai hoặc điều gì; đánh giá rất thấp, không tôn trọng.

Có thái độ khinh miệt, coi thường ai hoặc điều gì; đánh giá rất thấp, không tôn trọng.

to have a very low opinion of someone or something.

Ví dụ
Nhiều người coi thường các chính trị gia vì những lời hứa không giữ.Many people hold politicians in contempt for their broken promises.
Tôi không coi thường hàng xóm của mình mặc dù họ tổ chức tiệc ồn ào.I do not hold my neighbors in contempt despite their loud parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh