Bản dịch của từ Hold the event trong tiếng Việt
Hold the event
Phrase

Hold the event(Phrase)
hˈəʊld tʰˈiː ɪvˈɛnt
ˈhoʊɫd ˈθi ˈɛvənt
01
Tổ chức hoặc điều hành một sự kiện như cuộc họp hoặc lễ kỷ niệm
Organize or host an event such as a meeting or celebration.
组织或举办会议、庆典等各类活动
Ví dụ
02
Để tổ chức hoặc đặt một sự kiện tại một địa điểm cụ thể
To book or host an event at a specific venue.
在特定地点举办或组织一场活动
Ví dụ
03
Duy trì hoàn cảnh hoặc điều kiện của một sự kiện
To maintain the circumstances or conditions of an event.
保持事件的环境或条件
Ví dụ
