Bản dịch của từ Holler trong tiếng Việt

Holler

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holler(Verb)

hˈɑlɚ
hˈɑləɹ
01

Gọi lớn, la to hoặc hét to để thu hút sự chú ý hoặc bày tỏ cảm xúc mạnh.

Give a loud shout or cry.

大喊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Holler (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Holler

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hollered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hollered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hollers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hollering

Holler(Noun)

ˈhɑ.lɚ
ˈhɑ.lɚ
01

Một tiếng la lớn hoặc tiếng hô lớn, thường để gọi ai đó, thu hút sự chú ý hoặc thể hiện cảm xúc mạnh.

A loud cry or shout.

大喊或呼叫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Holler (Noun)

SingularPlural

Holler

Hollers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ