Bản dịch của từ Hollow-point trong tiếng Việt

Hollow-point

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hollow-point(Adjective)

hˈɒləʊpˌɔɪnt
ˈhɑɫoʊˈpɔɪnt
01

Việc có một điểm lõm hoặc lõm vào trong

There is a hollow or depression.

有一个空洞或凹陷的点

Ví dụ
02

Thiết kế để đạn mở rộng khi va chạm, nhằm tăng khả năng dừng lại của mục tiêu.

Designed for expanding bullets upon impact to enhance destructive power.

专为碰撞时膨胀的弹药设计,提升穿透力与破坏力

Ví dụ