Bản dịch của từ Holy mother trong tiếng Việt

Holy mother

IdiomPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holy mother (Idiom)

01

Một lời cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, sốc hoặc không tin vào điều gì đó.

An exclamation used to express surprise shock or disbelief.

Ví dụ

Holy mother (Phrase)

hˈəʊli mˈɐðɐ
ˈhoʊɫi ˈməðɝ
01

Đức Trinh Nữ Maria, mẹ của Chúa Giê-su Ki-tô, được tôn kính trong tín ngưỡng Kitô giáo

The Virgin Mary the mother of Jesus Christ especially as honoured in Christian belief

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh