Bản dịch của từ Homilize trong tiếng Việt

Homilize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homilize(Verb)

hˈɑməlˌaɪz
hˈɑməlˌaɪz
01

Giảng kinh hoặc thuyết giáo; đọc và giải thích bài thuyết giảng (homily) trước cộng đoàn tôn giáo.

To deliver a sermon or preach a homily.

讲道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh