Bản dịch của từ Homily trong tiếng Việt

Homily

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homily(Noun)

hˈɑməli
hˈɑməli
01

Bài nói/giảng mang tính tôn giáo, nhắm tới khích lệ, nuôi dưỡng tinh thần và đạo đức hơn là giảng giải giáo lý chi tiết.

A religious discourse which is intended primarily for spiritual edification rather than doctrinal instruction.

以宗教为主题的讲道,旨在精神启迪而非教义讲解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ