Anh - Việt

Bản dịch của từ Edification trong tiếng Việt

edification

Noun

edification (Noun)

/ˌɛdəfəkˈeɪʃn/
/ˌɛdəfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình giúp người khác tiến bộ về mặt đạo đức hoặc trí tuệ; sự giáo dục, rèn luyện để làm cho ai đó tốt hơn về tư duy hoặc phẩm chất đạo đức.

The moral or intellectual instruction or improvement of someone.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng thúc đẩy sự giáo dục của thanh thiếu niên địa phương thông qua các hội thảo.Community programs promote the edification of local youth through workshops.
Trường học không tập trung vào sự giáo dục của học sinh.The school did not focus on the edification of its students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh