Bản dịch của từ Doctrinal trong tiếng Việt

Doctrinal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doctrinal (Adjective)

dˈɑktɹənl
dˈɑktɹənl
01

(tính từ, cổ) mang tính dạy bảo, giảng đạo; chủ yếu chỉ cách nói hoặc văn phong nhằm răn dạy, giải thích đạo lý hơn là mô tả hay kể chuyện.

Obsolete Didactic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về học thuyết hoặc liên quan đến các nguyên lý, giáo lý, quan điểm chính thức của một hệ tư tưởng, tôn giáo hoặc lý thuyết.

Of relating to involving belonging to or concerning a doctrine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Doctrinal (Noun)

dˈɑktɹənl
dˈɑktɹənl
01

Vấn đề thuộc về học thuyết hoặc hệ thống các giáo lý, tức là điều liên quan đến nguyên tắc, niềm tin hoặc lý thuyết chính thức của một tôn giáo, lý thuyết hay học thuyết nào đó.

A matter of doctrine or system of doctrines.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ