Anh - Việt

Bản dịch của từ Homogeneousness trong tiếng Việt

homogeneousness

NounAdjective

homogeneousness (Noun)

/hoʊmədʒˈiniəsnɪs/
/hoʊmədʒˈiniəsnɪs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc đồng nhất; có tính giống nhau, nhất quán trong thành phần hoặc đặc điểm.

The state or quality of being homogeneous.

Ví dụ
Tính đồng nhất của cộng đồng chúng tôi thúc đẩy sự đoàn kết và hiểu biết giữa cư dân.The homogeneousness of our community promotes unity and understanding among residents.
Ủy ban không đánh giá cao tính đồng nhất trong các sự kiện và hoạt động xã hội.The committee did not value homogeneousness in social events and activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

homogeneousness (Adjective)

/hoʊmədʒˈiniəsnɪs/
/hoʊmədʒˈiniəsnɪs/
AI

Nghĩa 01

Có tính đồng nhất; thể hiện sự giống nhau, thống nhất về thành phần, tính chất hoặc cấu trúc trong một tập hợp hoặc vật thể.

Exhibiting or characterized by homogeneity.

Ví dụ
Cộng đồng thể hiện sự đồng nhất trong các phong tục và truyền thống.The community showed homogeneousness in their cultural practices and traditions.
Thành phố không có sự đồng nhất giữa dân số đa dạng.The city does not have homogeneousness among its diverse population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh