Bản dịch của từ Homogenizing trong tiếng Việt

Homogenizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homogenizing(Verb)

hˈoʊmədʒənˌaɪzɨŋ
hˈoʊmədʒənˌaɪzɨŋ
01

Làm cho hỗn hợp trở nên đồng nhất bằng cách khuấy nhẹ hoặc trộn đều, để các thành phần hòa quyện và phân bố đều nhau.

Produce a homogeneous mixture by stirring slowly.

通过轻轻搅拌使混合物均匀。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Homogenizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Homogenize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Homogenized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Homogenized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Homogenizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Homogenizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ