Bản dịch của từ Homozygous trong tiếng Việt

Homozygous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homozygous (Adjective)

hoʊməzˈaɪgəs
hoʊmoʊzˈaɪgəs
01

Của một sinh vật trong đó cả hai bản sao của một gen nhất định đều có cùng một alen.

Of an organism in which both copies of a given gene have the same allele.

Ví dụ

In genetics, a homozygous individual has identical alleles for traits.

Trong di truyền, một cá thể đồng hợp có alen giống nhau cho đặc điểm.

Not all plants are homozygous; some show varied genetic traits.

Không phải tất cả các cây đều đồng hợp; một số có đặc điểm di truyền khác nhau.

Are humans always homozygous for every gene in their DNA?

Liệu con người có luôn đồng hợp cho mọi gen trong DNA không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Homozygous cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Homozygous

Không có idiom phù hợp