Anh - Việt

Bản dịch của từ Allele trong tiếng Việt

allele

Noun

allele (Noun)

/əlˈɛli/
/əlˈil/
AI

Nghĩa 01 · Một trong hai hoặc nhiều dạng thay thế của cùng một gen, xuất hiện do đột biến và nằm ở cùng một vị trí (locus) trên nhiễm sắc thể. Các allele quyết định các biến thể của một tính trạng di truyền (ví dụ màu mắt khác nhau).

Một trong hai hoặc nhiều dạng thay thế của cùng một gen, xuất hiện do đột biến và nằm ở cùng một vị trí (locus) trên nhiễm sắc thể. Các allele quyết định các biến thể của một tính trạng di truyền (ví dụ màu mắt khác nhau).

Each of two or more alternative forms of a gene that arise by mutation and are found at the same place on a chromosome.

Ví dụ
Anh em chia sẻ allele giống nhau cho màu mắt.The siblings shared the same allele for eye color.
Nghiên cứu tập trung vào việc thừa kế các allele cụ thể.The study focused on the inheritance of specific alleles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh