Bản dịch của từ Mutation trong tiếng Việt

Mutation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutation (Noun)

mjutˈeiʃn̩
mjutˈeiʃn̩
01

Sự thay đổi quy luật của một âm khi nó xuất hiện cạnh một âm khác (tức là âm bị biến đổi vì ảnh hưởng của âm xung quanh).

Regular change of a sound when it occurs adjacent to another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự thay đổi cấu trúc của một gen, tạo ra dạng khác biệt (đột biến) có thể được truyền cho các thế hệ sau. Thay đổi này có thể do biến đổi ở từng đơn vị cơ sở của DNA hoặc do mất, chèn hoặc sắp xếp lại những đoạn lớn hơn của gen hoặc nhiễm sắc thể.

The changing of the structure of a gene resulting in a variant form that may be transmitted to subsequent generations caused by the alteration of single base units in DNA or the deletion insertion or rearrangement of larger sections of genes or chromosomes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quá trình thay đổi về cấu trúc hoặc thông tin di truyền (hoặc nói chung là sự biến đổi), khiến một đặc điểm, gen hoặc hình thái bị khác đi so với ban đầu.

The action or process of mutating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ