Bản dịch của từ Mutation trong tiếng Việt
Mutation
Noun

Mutation (Noun)
mjutˈeiʃn̩
mjutˈeiʃn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự thay đổi cấu trúc của một gen, tạo ra dạng khác biệt (đột biến) có thể được truyền cho các thế hệ sau. Thay đổi này có thể do biến đổi ở từng đơn vị cơ sở của DNA hoặc do mất, chèn hoặc sắp xếp lại những đoạn lớn hơn của gen hoặc nhiễm sắc thể.
The changing of the structure of a gene resulting in a variant form that may be transmitted to subsequent generations caused by the alteration of single base units in DNA or the deletion insertion or rearrangement of larger sections of genes or chromosomes.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
