Bản dịch của từ Mutation trong tiếng Việt
Mutation

Mutation (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự thay đổi cấu trúc của một gen, tạo ra dạng khác biệt (đột biến) có thể được truyền cho các thế hệ sau. Thay đổi này có thể do biến đổi ở từng đơn vị cơ sở của DNA hoặc do mất, chèn hoặc sắp xếp lại những đoạn lớn hơn của gen hoặc nhiễm sắc thể.
The changing of the structure of a gene resulting in a variant form that may be transmitted to subsequent generations caused by the alteration of single base units in DNA or the deletion insertion or rearrangement of larger sections of genes or chromosomes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Đột biến (mutation) là thuật ngữ sinh học chỉ sự thay đổi trong cấu trúc di truyền của một sinh vật. Đột biến có thể xảy ra tự nhiên do sai sót trong quá trình sao chép ADN hoặc do tác động của môi trường. Có hai loại đột biến chính: đột biến gen (gene mutation) và đột biến nhiễm sắc thể (chromosomal mutation). Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả British và American English, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Đột biến (mutation) là thuật ngữ sinh học chỉ sự thay đổi trong cấu trúc di truyền của một sinh vật. Đột biến có thể xảy ra tự nhiên do sai sót trong quá trình sao chép ADN hoặc do tác động của môi trường. Có hai loại đột biến chính: đột biến gen (gene mutation) và đột biến nhiễm sắc thể (chromosomal mutation). Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả British và American English, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
