Bản dịch của từ Deletion trong tiếng Việt
Deletion
Noun

Deletion (Noun)
dɪlˈiːʃən
dɪˈɫiʃən
01
Một trạng thái bị loại bỏ hoặc xóa bỏ.
A state of being removed or eliminated
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động loại bỏ hoặc xóa bỏ một thứ gì đó
The act of removing or eliminating something
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
