Anh - Việt

Bản dịch của từ Rearrangement trong tiếng Việt

rearrangement

Noun

rearrangement (Noun)

/ɹiɚˈeɪndʒmnt/
/ɹiɚˈeɪndʒmnt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình thay đổi vị trí, thời gian hoặc thứ tự của một vật, sự việc hoặc sự kiện.

Hành động hoặc quá trình thay đổi vị trí, thời gian hoặc thứ tự của một vật, sự việc hoặc sự kiện.

The action or process of changing the position time or order of something.

Ví dụ
Việc sắp xếp lại các con phố trong thành phố đã cải thiện lưu thông ở Los Angeles.The rearrangement of city streets improved traffic flow in Los Angeles.
Việc sắp xếp lại các sự kiện xã hội không làm hài lòng nhiều thành viên cộng đồng.The rearrangement of social events did not please many community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rearrangement (Noun)

SingularPlural

rearrangement

rearrangements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh