Bản dịch của từ Honing trong tiếng Việt

Honing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honing(Verb)

hˈoʊnɪŋ
hˈoʊnɪŋ
01

Dạng hiện tại/gerund của động từ “hone”, nghĩa là mài giũa, mài sắc hoặc cải thiện, trau dồi dần kỹ năng, sự khéo léo hoặc một thứ gì đó để trở nên tốt hơn hoặc sắc bén hơn.

Present participle and gerund of hone.

磨练;提高技能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ