Bản dịch của từ Hone trong tiếng Việt

Hone

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hone(Noun)

hˈoʊn
hˈoʊn
01

Đá mài, đặc biệt là đá dùng để mài dao cạo.

A whetstone, especially one used to sharpen razors.

hone tiếng việt là gì
Ví dụ

Hone(Verb)

hˈoʊn
hˈoʊn
01

Làm sắc nét (một lưỡi dao)

Sharpen (a blade)

Ví dụ
02

Tinh chỉnh hoặc hoàn thiện (cái gì đó) trong một khoảng thời gian.

Refine or perfect (something) over a period of time.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ