Anh - Việt

Bản dịch của từ Honouring trong tiếng Việt

honouring

NounVerb

honouring (Noun)

/hˈʌnɚɨŋ/
/hˈʌnɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

sự tôn trọng, kính trọng mà người khác dành cho một người

respect that people have for someone.

Ví dụ
Cộng đồng đang tôn vinh bác sĩ Smith vì những đóng góp xã hội của ông.The community is honouring Dr. Smith for his social contributions.
Họ không tôn vinh những tình nguyện viên đã giúp đỡ trong sự kiện.They are not honouring the volunteers who helped during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

honouring (Verb)

/hˈʌnɚɨŋ/
/hˈʌnɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ hoặc bày tỏ lòng kính trọng đối với ai đó.

to respect or admire someone.

Ví dụ
Nhiều người đang tôn vinh Martin Luther King Jr. vì sự dũng cảm của ông.Many people are honouring Martin Luther King Jr. for his bravery.
Họ không tôn vinh những người gieo rắc hận thù và chia rẽ.They are not honouring those who spread hate and division.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của honouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

honour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

honoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

honoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

honours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

honouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh