Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooded trong tiếng Việt

hooded

Adjective

hooded (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Miêu tả một món đồ mặc có mũ liền (một phần vải che đầu nối với thân áo), tức là áo hoặc trang phục có mũ gắn sẵn để đội lên đầu.

of a garment having a hood.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã mặc áo khoác có mũ trong sự kiện xã hội tuần trước.Many students wore hooded sweatshirts during the social event last week.
Không phải ai cũng thích áo khoác có mũ cho các buổi gặp gỡ xã hội.Not everyone prefers hooded jackets for social gatherings and activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh