Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooping trong tiếng Việt

hooping

Verb

hooping (Verb)

/hˈupɨŋ/
/hˈupɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “hoop” (thực hiện hành động liên quan đến vòng hoặc đặt vào vòng). Thường dùng để chỉ đang luồn, gài hoặc xoay một vật qua vòng hoặc đang chơi múa vòng (hula hoop).

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “hoop” (thực hiện hành động liên quan đến vòng hoặc đặt vào vòng). Thường dùng để chỉ đang luồn, gài hoặc xoay một vật qua vòng hoặc đang chơi múa vòng (hula hoop).

present participle and gerund of hoop.

Ví dụ
Tôi thích nhảy vòng ở công viên địa phương mỗi cuối tuần với bạn bè.I enjoy hooping at local parks every weekend with friends.
Cô ấy không nhảy vòng ở trung tâm cộng đồng vào thứ Sáu này.She is not hooping at the community center this Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh