Anh - Việt

Bản dịch của từ Horizontality trong tiếng Việt

horizontality

Noun

horizontality (Noun)

/hɑɹɪzɑntˈælɪti/
/hɑɹɪzɑntˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái nằm ngang; ở vị trí song song với mặt đất hoặc không nghiêng lên/xuống.

The quality or state of being horizontal.

Ví dụ
Tính nằm ngang của thiết kế công viên thúc đẩy sự tương tác cộng đồng.The horizontality of the park's design promotes community interaction and relaxation.
Thành phố không ưu tiên tính nằm ngang trong chiến lược quy hoạch đô thị.The city does not prioritize horizontality in its urban planning strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh