Anh - Việt

Bản dịch của từ Horrifies trong tiếng Việt

horrifies

Verb

horrifies (Verb)

/hˈɔɹəfˌaɪz/
/hˈɔɹəfˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy kinh hoàng, sợ hãi sâu sắc hoặc rùng mình vì điều gì đó rất đáng sợ hoặc kinh khủng.

Cause to feel horror.

Ví dụ
Báo cáo tin tức làm nhiều người kinh hoàng về tỉ lệ tội phạm tăng.The news report horrifies many people about the rising crime rates.
Bộ phim tài liệu không làm khán giả kinh hoàng với nội dung gây sốc.The documentary does not horrify viewers with its graphic content.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của horrifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

horrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

horrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

horrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

horrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

horrifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh