Anh - Việt

Bản dịch của từ Hospitableness trong tiếng Việt

hospitableness

Noun

hospitableness (Noun)

/hˈɑspɪtəblnɛs/
/hˈɑspɪtəblnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính hiếu khách; thái độ hoặc hành động thân thiện, rộng lượng khi tiếp đãi khách, mời mọc, và làm cho khách cảm thấy được chào đón.

Tính hiếu khách; thái độ hoặc hành động thân thiện, rộng lượng khi tiếp đãi khách, mời mọc, và làm cho khách cảm thấy được chào đón.

The quality or disposition of being hospitable the act or practice of being hospitable.

Ví dụ
Sự hiếu khách của gia đình Smith đã gây ấn tượng với khách mời tại bữa tiệc.The hospitableness of the Smith family impressed the guests at the party.
Nhiều người không nhận ra sự hiếu khách của các cộng đồng địa phương.Many people do not recognize the hospitableness of local communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh