Anh - Việt
hourly wage
Noun
hourly wage (Noun)
/ˈaʊɹli wˈeɪdʒ/
/ˈaʊɹli wˈeɪdʒ/
AI
Ví dụ
Mức lương theo giờ cho y tá đã tăng lên 30 đô la năm ngoái.The hourly wage for nurses increased to $30 last year.
Nhiều công nhân không nhận được mức lương theo giờ công bằng trong các cửa hàng bán lẻ.Many workers do not earn a fair hourly wage in retail stores.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mức lương theo giờ ở New York đã tăng lên 15 đô la vào năm 2023.The hourly wage in New York increased to $15 in 2023.
Nhiều công nhân trong lĩnh vực xã hội không nhận được mức lương theo giờ công bằng.Many workers do not receive a fair hourly wage in the social sector.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tiền thù lao nhận được bởi nhân viên cho mỗi giờ làm việc.
Compensation received by an employee for each hour worked.
Ví dụ
Mức lương theo giờ cho giáo viên ở Texas khoảng 25 đô la.The hourly wage for teachers in Texas is around $25.
Nhiều công nhân không nhận được mức lương theo giờ công bằng trong các nhà máy.Many workers do not get a fair hourly wage in factories.
Từ tiếng Việt gần nghĩa