Bản dịch của từ House tour trong tiếng Việt
House tour
Noun [U/C]

House tour(Noun)
hˈaʊs tˈɔː
ˈhaʊs ˈtʊr
Ví dụ
02
Một loại sự kiện được tổ chức nhằm giúp mọi người xem và trải nghiệm nhiều căn nhà khác nhau.
An event is held to give everyone the chance to visit and experience different houses.
这是一个举办各种房屋参观的活动,让大家有机会亲身体验不同的家居环境。
Ví dụ
03
Một buổi tham quan có hướng dẫn của một ngôi nhà thường giới thiệu các đặc điểm và nội thất của nó
A guided tour of a house usually showcases its features and decor.
有导游的房屋参观通常会介绍它的特色和装饰风格。
Ví dụ
