Anh - Việt

Bản dịch của từ Huffing trong tiếng Việt

huffing

Noun

huffing (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành vi hít các chất gây nghiện (như keo, dung môi, nitơ oxit...) nhằm gây phê; cách nói thông tục cho hành động này.

colloquial The act of inhaling psychoactive inhalants.

Ví dụ
Huffing là một thói quen nguy hiểm giữa thanh thiếu niên tìm kiếm cảm giác cao.Huffing is a dangerous practice among teenagers seeking a high.
Một số phụ huynh lo lắng về sự phổ biến của huffing trong trường học.Some parents are concerned about the prevalence of huffing in schools.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh