Bản dịch của từ Inhaling trong tiếng Việt

Inhaling

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inhaling(Verb)

ɪnhˈeilɪŋ
ɪnhˈeilɪŋ
01

Hít vào; hành động đưa không khí hoặc một chất nào đó vào phổi bằng cách hít.

To breathe in air or another substance.

吸入空气或物质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hít vào: kéo không khí hoặc hơi (ví dụ khói thuốc, mùi thơm) vào trong phổi.

To draw something such as cigarette smoke or a sweet smell down into your lungs.

吸入:将空气或香味吸入肺中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Inhaling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Inhale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Inhaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Inhaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Inhales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inhaling

Inhaling(Adjective)

ɪnhˈeilɪŋ
ɪnhˈeilɪŋ
01

Liên quan đến hành động hít vào (thở vào), tức là lấy không khí hoặc hơi vào phổi.

Related to the action of breathing in.

吸入空气的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ