Bản dịch của từ Humanitarian trong tiếng Việt

Humanitarian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanitarian (Adjective)

hjˌumˌænətˈɛɹin̩
hjumˌænɪtˈɛɹin̩
01

Liên quan đến việc quan tâm, giúp đỡ và cải thiện đời sống con người; hướng tới phúc lợi và quyền lợi của con người.

Concerned with or seeking to promote human welfare.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Humanitarian (Noun)

hjˌumˌænətˈɛɹin̩
hjumˌænɪtˈɛɹin̩
01

Người hoạt động vì phúc lợi nhân loại; người làm công việc cứu trợ, giúp đỡ người khác để cải thiện đời sống và giảm bớt đau khổ.

A person who seeks to promote human welfare.

humanitarian tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ