Bản dịch của từ Humanitarian trong tiếng Việt

Humanitarian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanitarian (Adjective)

hjˌumˌænətˈɛɹin̩
hjumˌænɪtˈɛɹin̩
01

Quan tâm hoặc tìm cách thúc đẩy phúc lợi con người.

Concerned with or seeking to promote human welfare.

Ví dụ

The humanitarian organization provided aid to refugees in need.

Tổ chức nhân đạo cung cấp viện trợ cho người tị nạn cần giúp đỡ.

She dedicated her life to humanitarian efforts for the homeless.

Cô ấy cống hiến cuộc đời mình cho những nỗ lực nhân đạo cho người vô gia cư.

His humanitarian gestures touched the hearts of many in the community.

Những cử chỉ nhân đạo của anh ấy chạm đến trái tim của rất nhiều người trong cộng đồng.

Dạng tính từ của Humanitarian (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Humanitarian

Nhân đạo

More humanitarian

Nhân đạo hơn

Most humanitarian

Nhân đạo nhất

Kết hợp từ của Humanitarian (Adjective)

CollocationVí dụ

Purely humanitarian

Thiện nguyện

The charity event was purely humanitarian.

Sự kiện từ thiện hoàn toàn nhân đạo.

Essentially humanitarian

Cơ bản nhân đạo

The charity's work is essentially humanitarian, focusing on helping vulnerable communities.

Công việc của tổ chức từ thiện về cơ bản là nhân đạo, tập trung vào việc giúp đỡ cộng đồng dễ bị tổn thương.

Humanitarian (Noun)

hjˌumˌænətˈɛɹin̩
hjumˌænɪtˈɛɹin̩
01

Một người tìm cách thúc đẩy phúc lợi của con người.

A person who seeks to promote human welfare.

Ví dụ

The humanitarian provided aid to refugees in the war-torn region.

Người nhân đạo cung cấp viện trợ cho người tị nạn trong khu vực bị chiến tranh.

Many organizations work together to support humanitarian efforts globally.

Nhiều tổ chức hợp tác để hỗ trợ những nỗ lực nhân đạo trên toàn cầu.

The young volunteer was inspired by the humanitarian's selfless actions.

Người tình nguyện trẻ được truyền cảm hứng bởi hành động vô tư của nhà nhân đạo.

Dạng danh từ của Humanitarian (Noun)

SingularPlural

Humanitarian

Humanitarians

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Humanitarian cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Humanitarian

Không có idiom phù hợp