Bản dịch của từ Humanitarian acts trong tiếng Việt
Humanitarian acts
Phrase

Humanitarian acts(Phrase)
hjˌuːmɐnɪtˈeəriən ˈækts
ˌhjuˌmænəˈtɛriən ˈækts
Ví dụ
02
Các hoạt động nhằm thúc đẩy phúc lợi con người và hỗ trợ những người gặp khó khăn
Actions aimed at promoting human welfare and assisting those in need.
旨在促进人类福祉、帮助有需要之人的行动
Ví dụ
03
Các hoạt động cung cấp hỗ trợ hoặc giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi các cuộc khủng hoảng
Activities are carried out to support or assist those affected by crises.
这些行动旨在帮助或救援受到危机影响的人们。
Ví dụ
