Bản dịch của từ Humanitarian acts trong tiếng Việt

Humanitarian acts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanitarian acts(Phrase)

hjˌuːmɐnɪtˈeəriən ˈækts
ˌhjuˌmænəˈtɛriən ˈækts
01

Những hành động nhằm giảm bớt đau khổ và cải thiện điều kiện sống của mọi người

Actions aimed at reducing suffering and improving people's quality of life.

旨在减轻痛苦、改善民众生活条件的行动

Ví dụ
02

Các hoạt động nhằm thúc đẩy phúc lợi con người và hỗ trợ những người gặp khó khăn

Actions aimed at promoting human welfare and assisting those in need.

旨在促进人类福祉、帮助有需要之人的行动

Ví dụ
03

Các hoạt động cung cấp hỗ trợ hoặc giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi các cuộc khủng hoảng

Activities are carried out to support or assist those affected by crises.

这些行动旨在帮助或救援受到危机影响的人们。

Ví dụ