humorous
humorous (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của humorous (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
humorous hài hước | more humorous hài hước hơn | most humorous hài hước nhất |
Kết hợp từ của humorous (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hài hước không cố ý unintentionally humorous | Câu chuyện của danh hài đã khiến mọi người cười tại sự kiện từ thiện. The comedian's joke was unintentionally humorous during the charity event. |
khá hài hước fairly humorous | Câu cười của cô ấy khá hài hước, khiến mọi người cười tại bữa tiệc. Her jokes were fairly humorous, making everyone laugh at the party. |
rất hài hước very humorous | Cô ấy đãi cười rất hài hước trong buổi tụ tập xã hội. Her jokes were very humorous during the social gathering. |
hài hước nhẹ nhàng gently humorous | Những câu chuyện của diễn viên hài đã được đùa nhẹ nhàng trong sự kiện từ thiện. The comedian's jokes were gently humorous during the charity event. |
hơi hài hước slightly humorous | Câu nói đùa của cô ấy hơi hài hước, khiến mọi người mỉm cười. Her joke was slightly humorous, making everyone smile. |
humorous (Adjective)
Nghĩa 01
Có tính hài hước; vui nhộn, khiến người khác cười hoặc thích thú.
full of humour amusing and entertaining.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của humorous (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
humourous hài hước | more humourous hài hước hơn | most humourous hài hước nhất |