Bản dịch của từ Humph trong tiếng Việt

Humph

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humph(Interjection)

həmf
hˈʌmf
01

Thán từ dùng để biểu lộ sự nghi ngờ, không bằng lòng hoặc khinh miệt nhẹ; kiểu như người nói bất mãn hoặc không tin vào điều vừa nghe.

Used to express slightly scornful doubt or dissatisfaction.

表示轻微的不满或怀疑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh