Anh - Việt

Bản dịch của từ Hurting trong tiếng Việt

hurting

VerbNoun

hurting (Verb)

/hˈɝtɪŋ/
/hˈɝtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra đau về thể xác hoặc tổn thương, làm cho ai đó cảm thấy đau đớn về cơ thể hoặc đau buồn về tinh thần.

to cause physical or emotional pain.

Ví dụ
Bắt nạt đang làm tổn thương nhiều học sinh trong trường.Bullying is hurting many students in schools.
Bỏ qua cảm xúc của người khác không làm tổn thương họ.Ignoring others' feelings is not hurting them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hurting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hurt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hurt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hurt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hurts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hurting

hurting (Noun)

/ˈhɚ.tɪŋ/
/ˈhɚ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác đau, tổn thương về thể xác hoặc tinh thần; nỗi đau mà ai đó đang trải qua (có thể là đau cơ thể hoặc đau buồn, tổn thương tình cảm).

physical or emotional pain.

Ví dụ
Đau đớn có thể ảnh hưởng đến sự tập trung của học sinh trong kỳ thi.Hurting can affect students' concentration during the exam.
Bỏ qua đau đớn có thể dẫn đến hại mối quan hệ với bạn cùng lớp.Ignoring pain can lead to hurting relationships with classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh