Bản dịch của từ Hurting trong tiếng Việt

Hurting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurting(Verb)

hˈɝtɪŋ
hˈɝtɪŋ
01

Gây ra đau về thể xác hoặc tổn thương, làm cho ai đó cảm thấy đau đớn về cơ thể hoặc đau buồn về tinh thần.

To cause physical or emotional pain.

造成身体或情感的痛苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hurting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hurt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hurt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hurt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hurts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hurting

Hurting(Noun)

ˈhɚ.tɪŋ
ˈhɚ.tɪŋ
01

Cảm giác đau, tổn thương về thể xác hoặc tinh thần; nỗi đau mà ai đó đang trải qua (có thể là đau cơ thể hoặc đau buồn, tổn thương tình cảm).

Physical or emotional pain.

身体或情感上的痛苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ