Bản dịch của từ Hustling trong tiếng Việt

Hustling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hustling(Verb)

hˈʌsəlɪŋ
hˈʌslɪŋ
01

Lấy được bằng cách bất hợp pháp hoặc bằng hành động cưỡng ép, lừa đảo; giành được thứ gì đó bằng thủ đoạn, ép buộc hoặc hành vi sai trái.

To obtain illicitly or by forceful action.

非法或强迫得到的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hustling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hustle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hustled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hustled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hustles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hustling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ