Bản dịch của từ Hydrosphere trong tiếng Việt

Hydrosphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrosphere(Noun)

hˈaɪdɹəsfiɹ
hˈaɪdɹəsfiɹ
01

Toàn bộ nước nằm trên bề mặt Trái Đất (như biển, đại dương, sông, hồ) và đôi khi bao gồm cả nước ở dạng khí trên bề mặt (như mây). Đây là hệ thống các nguồn nước trên hành tinh.

All the waters on the earths surface such as lakes and seas and sometimes including water over the earths surface such as clouds.

地球表面的水,包括湖泊和海洋,有时还包括空气中的水,如云。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh