Bản dịch của từ Hygroscope trong tiếng Việt

Hygroscope

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hygroscope (Noun)

hˈaɪgɹəskoʊp
hˈaɪgɹəskoʊp
01

Một dụng cụ/thiết bị dùng để chỉ hoặc đo độ ẩm trong không khí (cho biết mức ẩm tương đối). Thông thường nó cho biết không khí đang ẩm hay khô.

An instrument which gives an indication of the humidity of the air.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ