Bản dịch của từ Hyperopia trong tiếng Việt

Hyperopia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperopia (Noun)

haɪpɚˈoʊpiə
haɪpəɹˈoʊpiə
01

Một tật về mắt khiến người bệnh khó nhìn rõ các vật ở gần do mắt không hội tụ ánh sáng đúng cách (còn gọi là viễn thị).

A defect of vision caused by an imperfection in the eye.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ